Danh sách tên gọi xã phường mới của thành phố Hải Phòng sau khi sáp nhập với tỉnh Hải Dương. Mức lương tối thiểu vùng hiện nay của thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?

Mục lục bài viết

 

1. Danh sách tên gọi xã, phường mới của thành phố Hải Phòng

Ngày 16/6/2025, Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp Xã của thành phố Hải Phòng năm 2025

Theo Điều 1 của Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15, danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã phường thuộc thành phố Hải Phòng sau khi sáp nhập với tỉnh Hải Dương (theo Nghị quyết 202/2025/QH15Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15) như sau:

STT

Xã, phường, thị trấn hợp nhất

Xã, phường, đặc khu sau hợp nhất

1

Dương Quan, Thủy Đường và một phần diện tích: Hòa Đồng, An Lư, Thủy Hòa

Thủy Nguyên

2

Thiên Hương, Hoàng Lâm, một phần diện tích Lê Hồng Phong và phần còn lại Hòa Đồng

Thiên Hương

3

Hòa Bình và phần còn lại An Lư, Thủy Hòa

Hòa Bình

4

Nam Triệu Giang, Lập Lễ, Tam Hưng

Nam Triệu

5

Minh Đức, Bạch Đằng, Phạm Ngũ Lão

Bạch Đằng

6

Trần Hưng Đạo, Lưu Kiếm, một phần diện tích Liên Xuân và Quang Trung

Lưu Kiếm

7

Quảng Thanh, phần còn lại của Lê Hồng Phong và Quang Trung

Lê Ích Mộc

8

Hoàng Văn Thụ, Tràng Minh, Phan Bội Châu, Thượng Lý, Sở Dầu, Hùng Vương và một phần diện tích Gia Viên

Hoàng Văn Thụ

9

Quan Toan, phường An Hồng và một phần diện tích An Hưng, Đại Bản, Lê Thiện, Tân Tiến

Hồng An

10

Máy Chai, Vạn Mỹ, Cầu Tre, một phần diện tích Gia Viên, Đông Khê

Ngô Quyền

11

Đằng Giang, một phần diện tích: Cầu Đất, Lạch Tray, phần còn lại Gia Viên, Đông Khê

Gia Viên

12

Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, một phần diện tích An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm và phần còn lại Cầu Đất, Lạch Tray

Lê Chân

13

An Dương và phần còn lại: An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm

An Biên

14

Cát Bi, Đằng Lâm, Thành Tô, Đằng Hải, Tràng Cát, một phần diện tích Nam Hải, Đông Hải 2

Hải An

15

Đông Hải 1 và phần còn lại Đông Hải 2, Nam Hải

Đông Hải

16

Nam Sơn, Đồng Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ và Văn Đẩu

Kiến An

17

Bắc Hà, Ngọc Sơn, một phần diện tích Trường Sơn, Nam Sơn, Đông Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Văn Đẩu

Phù Liễn

18

Minh Đức, Bàng La, Hợp Đức, một phần diện tích Vạn Hương và Ngọc Xuyên

Nam Đồ Sơn

19

Hải Sơn, một phần diện tích Tân Thành và phần còn lại Vạn Hương, Ngọc Xuyên

Đồ Sơn

20

Đa Phúc, Hưng Đạo, một phần diện tích Anh Dũng, Hải Thành

Hưng Đạo

21

Hòa Nghĩa, phần còn lại của Tân Thành, Anh Dũng, Hải Thành

Dương Kinh

22

Nam Sơn, một phần diện tích An Hải, Lê Lợi, Đồng Thái, Tân Tiến và phần còn lại An Hưng

An Dương

23

An Đồng, Hồng Thái, một phần diện tích Lê Lợi, An Hải, Đồng Thái

An Hải

24

An Hòa, Hồng Phong, phần còn lại Đại Bản, Lê Thiện, Tân Tiến, Lê Lợi

An Phong

25

An Thái, An Thọ và Chiến Thắng

An Hưng

26

Tân Viên, Mỹ Đức và một phần diện tích Thái Sơn

An Khánh

27

Quốc Tuấn, Quang Trung, Quang Hưng

An Quang

28

Bát Tràng, Trường Thọ và Trường Thành

An Trường

29

An Lão, An Thắng, Tân Dân, An Tiến, phần còn lại Trường Sơn, Thái Sơn

An Lão

30

Núi Đối, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Hữu Bằng và một phần diện tích Kiến Hưng

Kiến Thụy

31

Minh Tân, Đại Đồng và Đồng Phương

Kinh Minh

32

Tân Phong, Đại Hợp, Tứ Sơn và một phần diện tích Đoàn Xá

Kiến Hải

33

Tân Trào, phần còn lại của Kiến Hưng, Đoàn Xá

Kiến Hưng

34

Ngũ Phúc, Kiến Quốc và Du Lễ

Nghi Dương

35

Đại Thắng, Tiên Cường và Tự Cường

Quyết Thắng

36

Tiên Lãng và Quyết Tiến, Tiên Thanh, Khởi Nghĩa

Tiên Lãng

37

Cấp Tiến, Kiến Thiết, Đoàn Lập và một phần diện tích Tân Minh

Tân Minh

38

Tiên Thắng, Tiên Minh và phần còn lại Tân Minh

Tiên Minh

39

Nam Hưng, Bắc Hưng, Đông Hưng, Tây Hưng

Chấn Hưng

40

Hùng Thắng, Vinh Quang

Hưng Vinh

41

Vĩnh Bảo, Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Tân Liên

Vĩnh Bảo

42

Trấn Dương, Hòa Bình và Lý Học

Nguyễn Bỉnh Khiêm

43

Tam Cường, Cao Minh và Liên Am

Vĩnh Am

44

Tiền Phong và Vĩnh Hải

Vĩnh Hải

45

Vĩnh Hòa, Hùng Tiến

Vĩnh Hòa

46

Thắng Thủy, Trung Lập, Việt Tiến

Vĩnh Thịnh

47

Vĩnh An, Giang Biên và Dũng Tiến

Vĩnh Thuận

48

Ninh Sơn và phần còn lại Liên Xuân

Việt Khê

49

Cát Hải, Cát Bà, Đồng Bài, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Văn Phong, Gia Luận, Hiền Hào, Phù Long, Trân Châu, Việt Hải, Xuân Đám

Đặc khu Cát Hải

50

Bạch Long Vĩ

Đặc khu Bạch Long Vĩ

51

Quang Thành, Lạc Long, Thắng Long, một phần diện tích Tuấn Việt, Vũ Dũng, Cộng Hòa

Nam An Phụ

52

Nam Sách, Hồng Phong, Đồng Lạc

Nam Sách

53

Minh Tân, An Sơn và Thái Tân

Thái Tân

54

Quốc Tuấn, Hiệp Cát và Trần Phú

Trần Phú

55

Nam Hưng, Nam Tân và Hợp Tiến

Hợp Tiến

56

An Bình, An Phú và một phần diện tích Cộng Hòa

An Phú

57

Thanh Hà, Thanh Sơn, Thanh Tân

Thanh Hà

58

Tân An, An Phượng và một phần diện tích Thanh Hải

Hà Tây

59

Tân Việt, một phần diện tích Cẩm Việt, Hồng Lạc

Hà Bắc

60

Thanh Xuân, Liên Mạc, Thanh Lang, một phần diện tích Thanh An, Hòa Bình

Hà Nam

61

Thanh Hồng, Vĩnh Cường và Thanh Quang

Hà Đông

62

Tân Trường, Cẩm Đông và một phần diện tích Phúc Điền

Mao Điền

63

Lương Điền, Ngọc Liên, Cẩm Hưng và phần còn lại Phúc Điền

Cẩm Hưng

64

Cẩm Giang, Định Sơn và Cẩm Hoàng

Cẩm Giang

65

Đức Chính, Cẩm Vũ và Cẩm Văn

Tuệ Tĩnh

66

Vĩnh Hưng, Hùng Thắng, Kẻ Sặt và một phần diện tích Vĩnh Hồng

Kẻ Sặt

67

Tân Việt, Long Xuyên, Hồng Khê, Cổ Bi và phần còn lại Vĩnh Hồng

Bình Giang

68

Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương và một phần diện tích Thái Hòa

Đường An

69

Bình Xuyên, một phần diện tích Thanh Tùng, Đoàn Tùng và phần còn lại của: Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương, Thái Hòa

Thượng Hồng

70

Gia Tiến, một phần diện tích Gia Lộc, Gia Phúc, Việt Kiều, Lê Lợi

Gia Lộc

71

Thống Nhất, phần còn lại của Lê Lợi và Việt Kiều

Yết Kiêu

72

Toàn Thắng, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, một phần diện tích Thống Kênh, Đoàn Thượng, Quang Đức, Gia Lộc, Gia Phúc

Gia Phúc

73

Phạm Trấn, Nhật Quang, phần còn lại của Thống Kênh, Đoàn Thượng, Quang Đức, Thanh Miện

Trường Tân

74

Tứ Kỳ, Minh Đức, Quang Khải, Quang Phục

Tứ Kỳ

75

Đại Hợp, Tân Kỳ, Dân An, Kỳ Sơn và một phần diện tích Hưng Đạo

Tân Kỳ

76

Bình Lãng, Gia Lương, Hưng Đạo, Thanh Hải, Hưng Đạo

Đại Sơn

77

An Thanh, Văn Tố và Chí Minh

Chí Minh

78

Quang Trung, Lạc Phượng và một phần diện tích Tiên Động

Lạc Phượng

79

Hà Kỳ, Nguyễn Giáp, Hà Thanh và phần còn lại Tiên Động

Nguyễn Giáp

80

Ninh Giang, Vĩnh Hòa, Hồng Dụ, Hiệp Lực

Ninh Giang

81

Ứng Hòe, Tân Hương và Nghĩa An

Vĩnh Lại

82

Bình Xuyên, Hồng Phong, Kiến Phúc

Khúc Thừa Dụ

83

Tân Phong, An Đức và Đức Phúc

Tân An

84

Tân Quang, Văn Hội và Hưng Long

Hồng Châu

85

Cao Thắng, Ngũ Hùng, Tự Cường và phần còn lại của Thanh Miện

Thanh Miện

86

Hồng Quang, Lam Sơn và Lê Hồng

Bắc Thanh Miện

87

Tân Trào, Ngô Quyền và Đoàn Kết

Hải Minh

88

Phạm Kha, xã Nhân Quyền, phần còn lại của Thanh Tùng và Đoàn Tùng

Nguyễn Lương Bằng

89

Hồng Phong, Thanh Giang, Chi Lăng Bắc và Chi Lăng Nam

Nam Thanh Miện

90

Phú Thái, Kim Xuyên, Kim Anh, Kim Liên và phần còn lại Thượng Quận

Phú Thái

91

Lai Khê, phần còn lại Vũ Dũng, Tuấn Việt, Cộng Hòa, Thanh An, Cẩm Việt

Lai Khê

92

Ngũ Phúc, Kim Tân và Kim Đính

An Thành

93

Đồng Cẩm, Tam Kỳ, Đại Đức và phần còn lại Hòa Bình

Kim Thành

94

Trần Hưng Đạo, Nhị Châu, Ngọc Châu, Quang Trung

Hải Dương

95

Tân Bình, Thanh Bình, Lê Thanh Nghị và một phần diện tích Trần Phú

Lê Thanh Nghị

96

Việt Hòa, Cao An, một phần diện tích Thống Kênh và Lai Cách

Việt Hòa

97

Cẩm Thượng, Bình Hàn, Nguyễn Trãi và An Thượng

Thành Đông

98

Nam Đồng và Tiền Tiến

Nam Đồng

99

Hải Tân, Tân Hưng, Ngọc Sơn và phần còn lại Trần Phú

Tân Hưng

100

Thạch Khôi, Gia Xuyên, Liên Hồng và một phần diện tích Thống Nhất

Thạch Khôi

101

Cẩm Đoài, phần còn lại Tứ Minh và Lai Cách

Tứ Minh

102

Ái Quốc, Quyết Thắng và một phần diện tích Hồng Lạc

Ái Quốc

103

Sao Đỏ, Văn An, Chí Minh, Thái Học, một phần diện tích Cộng Hòa, Văn Đức

Chu Văn An

104

Phả Lại, Cổ Thành và Nhân Huệ

Chí Linh

105

Lê Lợi, Hưng Đạo và phần còn lại Cộng Hòa

Trần Hưng Đạo

106

Bến Tắm, Bắc An, Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Trãi

107

Hoàng Tân, Hoàng Tiến và một phần diện tích Văn Đức

Trần Nhân Tông

108

Tân Dân, An Lạc và Đồng Lạc

Lê Đại Hành

109

An Lưu, Hiệp An và Long Xuyên

Kinh Môn

110

Thái Thịnh, Hiến Thành, Minh Hòa

Nguyễn Đại Năng

111

An Phụ, Hiệp Hòa và một phần diện tích Thượng Quận

Trần Liễu

112

Thất Hùng, Bạch Đằng, Lê Ninh và phần còn lại Văn Đức

Bắc An Phụ

113

Phạm Thái, An Sinh và Hiệp Sơn

Phạm Sư Mạnh

114

Tân Dân, Minh Tân, Duy Tân và Phú Thứ

Nhị Chiểu

 

2. Mức lương tối thiểu vùng tại thành phố Hải Phòng hiện nay

Ngày 11/6/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 128/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ, có hiệu lực từ ngày 1/7/2025.

Theo khoản 7 Điều 15 Nghị định 128/2025/NĐ-CP quy định danh mục địa bàn cấp xã áp dụng mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 theo quy định tại Phụ lục I Nghị định 128/2025/NĐ-CP.

Theo đó, Mục 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 128/2025/NĐ-CP, danh mục địa bàn cấp xã áp dụng mức lương tối thiểu vùng tại thành phố Hải Phòng như sau:

  • Vùng III gồm các xã Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Đông, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nam Thanh Miện, Hà Nam.
  • Vùng II gồm các phường Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu và các xã Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú, Cẩm Giang, Cẩm Giàng, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Nguyễn Lương Bằng, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành và đặc khu Bạch Long Vĩ.
  • Vùng I gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

Đồng thời, khoản 1 Điều 3 Nghị định 74/2024/NĐ-CP mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng I

4.960.000

23.800

Vùng II

4.410.000

21.200

Vùng III

3.860.000

18.600

Vùng IV

3.450.000

16.600

 

Như vậy, mức lương tối thiểu vùng tại thành phố Hải Phòng từ 01/7/2025 sau sáp nhập như sau:

Vùng

Địa bàn cấp xã

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng III

Các xã Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Đông, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nam Thanh Miện, Hà Nam.

3.860.000

18.600

Vùng II

Các phường Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu và các xã Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú, Cẩm Giang, Cẩm Giàng, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Nguyễn Lương Bằng, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành và đặc khu Bạch Long Vĩ.

4.410.000

21.200

Vùng I

Các xã, phường, đặc khu còn lại

4.960.000

23.800

 

Người tổng hợp: Huỳnh Dương

3 Comments

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat cumque nihil impedit quo minus. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate.

Barbara Palson

Barbara Palson

3 days ago
Reply

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat cumque nihil impedit quo minus. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate.

Daniel Adams

Daniel Adams

2 days ago

At vero eos et accusamus et iusto odio dignissimos ducimus qui blanditiis praesentium voluptatum deleniti atque corrupti quos dolores et quas molestias excepturi sint occaecati cupiditate non provident, similique sunt in culpa qui officia deserunt mollitia animi. Nemo enim ipsam voluptatem quia voluptas sit aspernatur aut odit aut fugit.

Tim Brooks

Tim Brooks

1 week ago
Reply
Join the conversation
Please enter your name.
Looks good!
Please provide a vild email address.
Looks good!
Please write your comment.
Looks good!