Findlaw Asia  - Mạng lưới luật sư uy tín và dữ liệu pháp luật hàng đầu Việt Nam

Chính sách mới
Tag: "da lông thú"

251106_b%C3%A0i%2010

Mã ngành 1511 – Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú, có hiệu lực từ ngày 15/11/2025 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Mã ngành này bao gồm các hoạt động như thuộc, nhuộm, tẩy trắng, chải lông, cạo lông, sản xuất da bóng, da phủ kim loại và da tổng hợp, đồng thời loại trừ các hoạt động thuộc nhóm chăn nuôi (014), chế biến thịt (1010), sản xuất trang phục (1410) và sản phẩm từ cao su, nhựa (2219, 2220).

251106_b%C3%A0i%209

Mã ngành 1420 – Sản xuất sản phẩm từ da lông thú, được áp dụng từ ngày 15/11/2025 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Mã ngành này thuộc nhóm 14 – Sản xuất trang phục, bao gồm các hoạt động may mặc và gia công sản phẩm từ da lông thú như quần áo, phụ kiện, thảm, đệm hoặc vật liệu công nghiệp. Lưu ý các hoạt động loại trừ như sản xuất da sống, thuộc nhuộm da, sản xuất giày dép hoặc lông thú giả để tránh nhầm lẫn khi đăng ký kinh doanh.

251106_b%C3%A0i%208

Mã ngành 1410 – Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, có hiệu lực từ 15/11/2025. Mã ngành này bao gồm các hoạt động sản xuất quần áo, đồ bảo hộ, phụ kiện, trang phục lễ hội và mũ nón từ nhiều loại nguyên liệu khác nhau. Lưu ý các hoạt động loại trừ, như sản xuất trang phục bằng da lông thú, dệt kim, giày dép, sản phẩm cao su hoặc nhựa, được xếp vào các nhóm ngành khác như 14200, 14300, 15200, 22190, 22209, 32300, 32900 và 95290.

Top