Danh sách tên gọi xã phường mới của tỉnh Phú Thọ sau khi sáp nhập với tỉnh Vĩnh Phúc và tỉnh Hòa Bình. Cơ sở quản lý thuế đặt ở đâu?
Mục lục bài viết
1. Danh sách tên gọi xã, phường mới của tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập
Ngày 16/6/2025, Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp Xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025.

Theo Điều 1 của Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15, danh sách 148 Xã Phường thuộc tỉnh Phú Thọ sau khi sáp nhập với tỉnh Vĩnh Phúc và Hòa Bình (theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15) như sau:
|
STT |
Xã, Phường, Thị trấn cũ |
Xã, Phường sau sáp nhập |
|
1 |
Xã Thanh Đình, Chu Hóa và Hy Cương |
Xã Hy Cương |
|
2 |
Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao và Xã Thạch Sơn |
Xã Lâm Thao |
|
3 |
Xã Tiên Kiên, Xuân Huy và Xuân Lũng |
Xã Xuân Lũng |
|
4 |
Xã Tứ Xã, Sơn Vi và Phùng Nguyên |
Xã Phùng Nguyên |
|
5 |
Xã Cao Xá, Vĩnh Lại và Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên |
|
6 |
Thị trấn Phong Châu và các Xã Phú Nham, Phú Lộc, Phù Ninh |
Xã Phù Ninh |
|
7 |
Xã Bảo Thanh, Trị Quận, Hạ Giáp và Gia Thanh |
Xã Dân Chủ |
|
8 |
Xã Liên Hoa, Lệ Mỹ và Phú Mỹ |
Xã Phú Mỹ |
|
9 |
Xã Tiên Phú, Trung Giáp và Trạm Thản |
Xã Trạm Thản |
|
10 |
Xã Tiên Du, An Đạo và Bình Phú |
Xã Bình Phú |
|
11 |
Thị trấn Thanh Ba và các Xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh |
Xã Thanh Ba |
|
12 |
Xã Đại An, Đông Lĩnh và Quảng Yên |
Xã Quảng Yên |
|
13 |
Xã Ninh Dân, Mạn Lạn và Hoàng Cương |
Xã Hoàng Cương |
|
14 |
Xã Khải Xuân, Võ Lao và Đông Thành |
Xã Đông Thành |
|
15 |
Xã Sơn Cương, Thanh Hà và Chí Tiên |
Xã Chí Tiên |
|
16 |
Xã Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên và Lương Lỗ |
Xã Liên Minh |
|
17 |
Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất và Xã Ngọc Quan |
Xã Đoan Hùng |
|
18 |
Xã Phú Lâm, Ca Đình và Tây Cốc |
Xã Tây Cốc |
|
19 |
Xã Hùng Long, Yên Kiện và Chân Mộng |
Xã Chân Mộng |
|
20 |
Xã Hùng Xuyên và Xã Chí Đám |
Xã Chí Đám |
|
21 |
Xã Bằng Doãn, Phúc Lai và Bằng Luân |
Xã Bằng Luân |
|
22 |
Thị trấn Hạ Hòa và các Xã Minh Hạc, Ấm Hạ, Gia Điền |
Xã Hạ Hòa |
|
23 |
Xã Tứ Hiệp, Đại Phạm, Hà Lương và Đan Thượng |
Xã Đan Thượng |
|
24 |
Xã Hương Xạ, Phương Viên và Yên Kỳ |
Xã Yên Kỳ |
|
25 |
Xã Lang Sơn, Yên Luật và Vĩnh Chân |
Xã Vĩnh Chân |
|
26 |
Xã Vô Tranh, Bằng Giã, Minh Côi và Văn Lang |
Xã Văn Lang |
|
27 |
Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa) và Xã Xuân Áng |
Xã Hiền Lương |
|
28 |
Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân và Xã Phong Thịnh |
Xã Cẩm Khê |
|
29 |
Xã Hương Lung và Xã Phú Khê |
Xã Phú Khê |
|
30 |
Xã Nhật Tiến và Xã Hùng Việt |
Xã Hùng Việt |
|
31 |
Xã Điêu Lương, Yên Dưỡng và Đồng Lương |
Xã Đồng Lương |
|
32 |
Xã Phượng Vĩ, Minh Thắng và Tiên Lương |
Xã Tiên Lương |
|
33 |
Xã Tùng Khê, Tam Sơn và Văn Bán |
Xã Vân Bán |
|
34 |
Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền và Xã Hương Nộn |
Xã Tam Nông |
|
35 |
Xã Dị Nậu, Tề Lễ và Thọ Văn |
Xã Thọ Văn |
|
36 |
Xã Quang Húc, Lam Sơn và Vạn Xuân |
Xã Vạn Xuân |
|
37 |
Xã Thanh Uyên, Bắc Sơn và Hiền Quan |
Xã Hiền Quan |
|
38 |
Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Đoan Hạ, Bảo Yên và Thị trấn Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy |
|
39 |
Xã Xuân Lộc, Thạch Đồng, Tân Phương và Đào Xá |
Xã Đào Xá |
|
40 |
Xã Đồng Trung, Hoàng Xá và Tu Vũ |
Xã Tu Vũ |
|
41 |
Thị trấn Thanh Sơn và các Xã Sơn Hùng, Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện |
Xã Thanh Sơn |
|
42 |
Xã Địch Quả, Cự Thắng và Võ Miếu |
Xã Võ Miếu |
|
43 |
xã Tân Lập và xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), xã Văn Miếu |
Xã Văn Miếu |
|
44 |
Xã Tất Thắng, Thắng Sơn và Cự Đồng |
Xã Cự Đồng |
|
45 |
Xã Yên Lương, Yên Lãng và Hương Cần |
Xã Hương Cần |
|
46 |
Xã Tinh Nhuệ, Lương Nha và Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
|
47 |
Xã Đông Cửu, Thượng Cửu và Khả Cửu |
Xã Khả Cửu |
|
48 |
Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc và Xã Thạch Kiệt |
Xã Tân Sơn |
|
49 |
Xã Mỹ Thuận, Văn Luông và Minh Đài |
Xã Minh Đài |
|
50 |
Xã Kiệt Sơn, Tân Sơn, Đồng Sơn và Lai Đồng |
Xã Lai Đồng |
|
51 |
Xã Kim Thượng, Xuân Sơn và Xuân Đài |
Xã Xuân Đài |
|
52 |
Xã Tam Thanh, Vinh Tiền và Long Cốc |
Xã Long Cốc |
|
53 |
xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Hưng Long, Đồng Lạc |
Xã Yên Lập |
|
54 |
Xã Phúc Khánh, Nga Hoàng và Thượng Long |
Xã Thượng Long |
|
55 |
Xã Mỹ Lương, Mỹ Lung và Lương Sơn |
Xã Sơn Lương |
|
56 |
Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xuân An và Xuân Viên |
Xã Xuân Viên |
|
57 |
Xã Ngọc Lập, Ngọc Đồng và Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
|
58 |
Không thực hiện sắp xếp |
Xã Thu Cúc |
|
59 |
Không thực hiện sắp xếp |
Xã Trung Sơn |
|
60 |
Phường Tân Dân, Gia Cẩm, Minh Nông, Dữu Lâu và Xã Trưng Vương |
Phường Việt Trì |
|
61 |
Phường Minh Phương, Phường Nông Trang và Xã Thụy Vân |
Phường Nông Trang |
|
62 |
Phường Thọ Sơn, Tiên Cát, Bạch Hạc, Thanh Miếu và Xã Sông Lô |
Phường Thanh Miếu |
|
63 |
Phường Vân Phú và các Xã Phượng Lâu, Hùng Lô, Kim Đức |
Phường Vân Phú |
|
64 |
Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung và Xã Hà Lộc |
Phường Phú Thọ |
|
65 |
Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ và Xã Hà Thạch |
Phường Phong Châu |
|
66 |
Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ và Xã Thanh Minh |
Phường Âu Cơ |
|
67 |
Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế và Thị trấn Tam Sơn |
Xã Tam Sơn |
|
68 |
xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Tứ Yên, Đức Bác và Yên Thạch |
Xã Sông Lô |
|
69 |
Xã Nhân Đạo, Đôn Nhân, Phương Khoan và Hải Lựu |
Xã Hải Lựu |
|
70 |
Xã Quang Yên và Xã Lãng Công |
Xã Yên Lãng |
|
71 |
Thị trấn Lập Thạch và các Xã Xuân Hòa, Tử Du, Vân Trục |
Xã Lập Thạch |
|
72 |
Xã Xuân Lôi, Văn Quán, Đồng Ích và Tiên Lữ |
Xã Tiên Lữ |
|
73 |
Xã Bắc Bình, Liễn Sơn và Thái Hòa |
Xã Thái Hòa |
|
74 |
Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản và Xã Liên Hòa |
Xã Liên Hòa |
|
75 |
Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Quang Sơn và Hợp Lý |
Xã Hợp Lý |
|
76 |
Xã Tây Sơn, Cao Phong và Sơn Đông |
Xã Sơn Đông |
|
77 |
Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn và Xã Minh Quang |
Xã Tam Đảo |
|
78 |
Thị trấn Đại Đình và Xã Bồ Lý |
Xã Đại Đình |
|
79 |
Xã Yên Dương và Xã Đạo Trù |
Xã Đạo Trù |
|
80 |
Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo và Xã Đạo Tú |
Xã Tam Dương |
|
81 |
Xã Duy Phiên, Thanh Vân và Hội Thịnh |
Xã Hội Thịnh |
|
82 |
Xã Hoàng Đan, Hoàng Lâu và An Hòa |
Xã Hoàng An |
|
83 |
Xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa và Tam Quan |
Xã Tam Dương Bắc |
|
84 |
Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền và Xã Vũ Di |
Xã Vĩnh Tường |
|
85 |
Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng và Xã Tuân Chính |
Xã Thổ Tang |
|
86 |
Xã Nghĩa Hưng, Yên Lập và Đại Đồng |
Xã Vĩnh Hưng |
|
87 |
Xã Kim Xá, Yên Bình và Chấn Hưng |
Xã Vĩnh An |
|
88 |
Xã An Nhân, Vĩnh Thịnh, Ngũ Kiên và Vĩnh Phú |
Xã Vĩnh Phú |
|
89 |
Xã Sao Đại Việt, Lũng Hòa và Tân Phú |
Xã Vĩnh Thành |
|
90 |
Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định và Xã Đồng Cương |
Xã Yên Lạc |
|
91 |
Xã Đồng Văn, Trung Nguyên và Tề Lỗ |
Xã Tề Lỗ |
|
92 |
Xã Đại Tự, Hồng Châu và Liên Châu |
Xã Liên Châu |
|
93 |
Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương và Xã Yên Đồng |
Xã Tam Hồng |
|
94 |
Xã Văn Tiến, Trung Kiên, Trung Hà và Nguyệt Đức |
Xã Nguyệt Đức |
|
95 |
Thị trấn Hương Canh và các Xã Tam Hợp, Quất Lưu, Sơn Lôi |
Xã Bình Nguyên |
|
96 |
Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong và Xã Phú Xuân |
Xã Xuân Lãng |
|
97 |
Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn và Xã Thiện Kế |
Xã Bình Xuyên |
|
98 |
Thị trấn Bá Hiến và Xã Trung Mỹ |
Xã Bình Tuyền |
|
99 |
Phường Định Trung, Liên Bảo, Khai Quang, Ngô Quyền và Đống Đa |
Phường Vĩnh Phúc |
|
100 |
Phường Tích Sơn, Hội Hợp, Đồng Tâm và Xã Thanh Trù |
Phường Vĩnh Yên |
|
101 |
Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Hai Bà Trưng, Phúc Thắng, Tiền Châu và Nam Viêm |
Phường Phúc Yên |
|
102 |
Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh và Xã Ngọc Thanh |
Phường Xuân Hòa |
|
103 |
Xã Hợp Thành, Quang Tiến và Thịnh Minh |
Xã Thịnh Minh |
|
104 |
Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong và Xã Thu Phong |
Xã Cao Phong |
|
105 |
Xã Dũng Phong, Nam Phong, Tây Phong và Thạch Yên |
Xã Mường Thàng |
|
106 |
Xã Bắc Phong, Bình Thanh và Thung Nai |
Xã Thung Nai |
|
107 |
Thị trấn Đà Bắc và các Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Toàn Sơn, Tú Lý |
Xã Đà Bắc |
|
108 |
Xã Tân Minh và Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) |
Xã Cao Sơn |
|
109 |
Xã Mường Chiềng và Xã Nánh Nghê |
Xã Đức Nhàn |
|
110 |
Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Đồng Ruộng, Trung Thành và Yên Hoà |
Xã Quy Đức |
|
111 |
Xã Đồng Chum, Giáp Đắt và Tân Pheo |
Xã Tân Pheo |
|
112 |
xã Tiền Phong và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Vầy Nưa |
Xã Tiền Phong |
|
113 |
Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng và Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi |
|
114 |
Xã Đông Bắc, Hợp Tiến, Tú Sơn và Vĩnh Tiến |
Xã Mường Động |
|
115 |
Xã Cuối Hạ, Mỵ Hòa và Nuông Dăm |
Xã Dũng Tiến |
|
116 |
Xã Kim Lập, Nam Thượng và Sào Báy |
Xã Hợp Kim |
|
117 |
xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Bình Sơn, Đú Sáng và Hùng Sơn |
Xã Nật Sơ |
|
118 |
Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng và Xã Vũ Bình |
Xã Lạc Sơn |
|
119 |
Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Quý Hòa và Tuân Đạo |
Xã Mường Vang |
|
120 |
Xã Ân Nghĩa, Tân Mỹ và Yên Nghiệp |
Xã Đại Đồng |
|
121 |
Xã Ngọc Lâu, Tự Do và Ngọc Sơn |
Xã Ngọc Sơn |
|
122 |
Xã Mỹ Thành, Văn Nghĩa và Nhân Nghĩa |
Xã Nhân Nghĩa |
|
123 |
Xã Chí Đạo, Định Cư và Quyết Thắng |
Xã Quyết Thắng |
|
124 |
Xã Miền Đồi, Văn Sơn và Thượng Cốc |
Xã Thượng Cốc |
|
125 |
Xã Bình Hẻm, Xuất Hóa và Yên Phú |
Xã Yên Phú |
|
126 |
Thị trấn Chi Nê và các Xã Đồng Tâm, Khoan Dụ, Yên Bồng |
Xã Lạc Thủy |
|
127 |
Xã Hưng Thi, Thống Nhất và An Bình |
Xã An Bình |
|
128 |
Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa và Xã Phú Thành |
Xã An Nghĩa |
|
129 |
Thị trấn Lương Sơn, các Xã Hòa Sơn, Lâm Sơn, Nhuận Trạch, Tân Vinh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) |
Xã Lương Sơn |
|
130 |
Xã Thanh Cao, Thanh Sơn và Cao Dương |
Xã Cao Dương |
|
131 |
Xã Cư Yên, xã Liên Sơn và phần còn lại của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) |
Xã Liên Sơn |
|
132 |
Thị trấn Mai Châu, các Xã Nà Phòn, Thành Sơn, Tòng Đậu và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Đồng Tân |
Xã Mai Châu |
|
133 |
Xã Mai Hịch, Xăm Khòe và Bao La |
Xã Bao La |
|
134 |
Xã Chiềng Châu, Vạn Mai và Mai Hạ |
Xã Mai Hạ |
|
135 |
Xã Cun Pheo, Hang Kia, Pà Cò |
Xã Pà Cò |
|
136 |
Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu) và Xã Tân Thành |
Xã Tân Mai |
|
137 |
Thị trấn Mãn Đức và các xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Đông Lai, Thanh Hối, Tử Nê |
Xã Tân Lạc |
|
138 |
Xã Mỹ Hòa, Phong Phú và Phú Cường |
Xã Mường Bi |
|
139 |
Xã Phú Vinh và Xã Suối Hoa |
Xã Mường Hoa |
|
140 |
Xã Gia Mô, Lỗ Sơn và Nhân Mỹ |
Xã Toàn Thắng |
|
141 |
Xã Ngổ Luông, Quyết Chiến và Vân Sơn |
Xã Vân Sơn |
|
142 |
Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh và Xã Phú Lai |
Xã Yên Thủy |
|
143 |
Xã Bảo Hiệu, Đa Phúc, Lạc Sỹ và Lạc Lương |
Xã Lạc Lương |
|
144 |
Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Hữu Lợi, Ngọc Lương và Yên Trị |
Xã Yên Trị |
|
145 |
Phường Đồng Tiến, Hữu Nghị, Phương Lâm, Quỳnh Lâm, Tân Thịnh, Thịnh Lang và Trung Minh |
Phường Hòa Bình |
|
146 |
Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập và Xã Mông Hóa |
Phường Kỳ Sơn |
|
147 |
Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình và Xã Yên Mông |
Phường Tân Hòa |
|
148 |
Phường Dân Chủ, Thái Bình, Thống Nhất và phần còn lại của Xã Vầy Nưa |
Phường Thống Nhất |
2. Các thuế cơ sở quản lý địa bàn tỉnh Phú Thọ
Căn cứ theo danh sách các Thuế cơ sở ban hành kèm theo Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 trong đó có danh sách tên gọi, địa bàn quản lý và trụ sở của các Thuế cơ sở tỉnh Phú Thọ quy định như sau:
|
STT |
TÊN GỌI |
ĐỊA BÀN QUẢN LÝ |
NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
|
1 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
Phường Việt Trì, Phường Nông Trang, Phường Thanh Miếu, Phường Văn Phú, Xã Hy Cương, Xã Xuân Lòng, Xã Lâm Thao, Xã Phùng Nguyên, Xã Bản Nguyên |
Phường Việt Trì |
|
2 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ |
Phường Phong Châu, Phường Phú Thọ, Phường Âu Cơ, Xã Phù Ninh, Xã Dân Chủ, Xã Phú Mỹ, Xã Trạm Thản, Xã Bình Phú |
Phường Phong Châu |
|
3 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ |
Xã Đoan Hùng, Xã Tây Cốc, Xã Chân Mộng, Xã Chí Đám, Xã Bằng Luân, Xã Thanh Ba, Xã Quảng Yên, Xã Hoàng Cương, Xã Đông Thành, Xã Chí Tiên, Xã Liên Minh, Xã Hạ Hòa, Xã Đan Thượng, Xã Yên Kỳ, Xã Vĩnh Chân, Xã Văn Lang, Xã Hiền Lương |
Xã Đoan Hùng |
|
4 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ |
Xã Tam Nông, Xã Thọ Vân, Xã Vạn Xuân, Xã Hiền Quan, Xã Thanh Thủy, Xã Đào Xá, Xã Tu Vũ |
Xã Tam Nông |
|
5 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ |
Xã Thanh Sơn, Xã Võ Miếu, Xã Văn Miếu, Xã Cự Đồng, Xã Hương Cần, Xã Yên Sơn, Xã Khả Cửu, Xã Tân Sơn, Xã Minh Đài, Xã Lai Đồng, Xã Xuân Đài, Xã Long Cốc, Xã Thu Cúc |
Xã Thanh Sơn |
|
6 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ |
Xã Cẩm Khê, Xã Phù Khê, Xã Hùng Việt, Xã Đồng Lương, Xã Tiên Lương, Xã Văn Bán, Xã Yên Lập, Xã Thượng Long, Xã Sơn Lương, Xã Xuân Viện, Xã Minh Hòa, Xã Trung Sơn |
Xã Cẩm Khê |
|
7 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
Phường Phúc Yên, Phường Xuân Hòa, Xã Bình Nguyên, Xã Xuân Lãng, Xã Bình Xuyên, Xã Bình Tuyền |
Phường Phúc Yên |
|
8 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ |
Phường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Yên |
Phường Vĩnh Phúc |
|
9 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
Xã Vĩnh Tường, Xã Thổ Tang, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh An, Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Thành, Xã Yên Lạc, Xã Tế Lỗ, Xã Liên Châu, Xã Tam Hồng, Xã Nguyệt Đức |
Xã Vĩnh Tường |
|
10 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ |
Xã Tam Đào, Xã Đại Đình, Xã Đạo Trú, Xã Tam Dương, Xã Hội Thịnh, Xã Hoàng An, Xã Tam Dương Bắc |
Xã Tam Đảo |
|
11 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ |
Xã Lập Thạch, Xã Tiên Lữ, Xã Thái Hòa, Xã Liên Hòa, Xã Hợp Lý, Xã Sơn Đông, Xã Tam Sơn, Xã Sông Lò, Xã Hải Lưu, Xã Yên Lãng |
Xã Lập Thạch |
|
12 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
Phường Thống Nhất, Phường Kỳ Sơn, Phường Hòa Bình, Phường Tân Hòa, Xã Thịnh Minh, Xã Đà Bắc, Xã Tiến Phong, Xã Cao Sơn, Xã Tân Pheo, Xã Đức Nhàn, Xã Quy Đức |
Phường Hòa Bình |
|
13 |
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ |
Xã Tân Lạc, Xã Mường Bi, Xã Mường Hoa, Xã Toàn Thắng, Xã Văn Sơn, Xã Cao Phong, Xã Mường Thắng, Xã Thung Nai, Xã Pà Cò, Xã Bao La, Xã Mai Hạ, Xã Mai Châu, Xã Tân Mai |
Xã Tân Lạc |
|
14 |
Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ |
Xã Lương Sơn, Xã Liên Sơn, Xã Cao Dương |
Xã Lương Sơn |
|
15 |
Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ |
Xã Lạc Thủy, Xã An Nghĩa, Xã An Bình, Xã Mường Đông, Xã Nật Sơn, Xã Hợp Kim, Xã Dũng Tiến, Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi |
|
16 |
Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ |
Xã Yên Thủy, Xã Yên Trị, Xã Lạc Lương, Xã Ngọc Sơn, Xã Quyết Thắng, Xã Thượng Cốc, Xã Lạc Sơn, Xã Đại Đồng, Xã Yên Phú, Xã Mường Vang, Xã Nhân Nghĩa |
Xã Yên Thủy |
Theo danh sách trên, tỉnh Phú Thọ sẽ do 16 Thuế cơ sở tỉnh Phú Thọ thực hiện công tác quản lý.
Huỳnh Dương
3 Comments
At vero eos et accusamus et iusto odio dignissimos ducimus qui blanditiis praesentium voluptatum deleniti atque corrupti quos dolores et quas molestias excepturi sint occaecati cupiditate non provident, similique sunt in culpa qui officia deserunt mollitia animi. Nemo enim ipsam voluptatem quia voluptas sit aspernatur aut odit aut fugit.




Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat cumque nihil impedit quo minus. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate.
Barbara Palson
3 days agoLorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua. Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat cumque nihil impedit quo minus. Duis aute irure dolor in reprehenderit in voluptate.
Daniel Adams
2 days ago